xiêu vẹo

  1. t. Không đứng được thẳng, được vững nữa, nghiêng lệch theo những hướng khác nhau. Nhà cửa xiêu vẹo. Bước đi xiêu vẹo, chực ngã.
xiêu vẹo
Ngôi nhà cũ trông xiêu vẹo sau trận bão.